SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC            CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THPT CHƠN THÀNH                          Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

              ----------------                                                      --------------------- 

                                                           Chơn Thành, ngày 05 tháng 10 năm 2021 

 THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông

năm học 2021-2021

(Ban hành kèm theo thông báo số 71/TB-THPTCT ngày 05 tháng 10 năm 2021)

------------***------------

STT

NỘI DUNG

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

27

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

27

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

9

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

0

-

7

Bình quân lớp/phòng học

27/27

-

8

Bình quân học sinh/lớp

39 hs/lớp

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

20.000 m2

20.000 m/984hs = 20,32m2/hs

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5000 m2

5000m2/984hs = 5,08 m2/hs

VI

Tổng diện tích các phòng

60

2264 m2

1

Diện tích phòng học  (m2)

24

1200 m2/1022hs=1.10 m2/hs

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

L-H-S : 3 = 240m2

Tin học:2 = 160m2

LAB : 2 = 160m2

CN,NT : 2=160m2

720 m2/1022hs=0.72 m2/hs

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

9

270 m2/1022hs=0,27 m2/hs

3

Diện tích thư viện (m2)

1

100 m2/1022hs=0.10 m2/hs

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

1

160m2

5

Diện tích phòng khác (Hiệu trưởng : 24. P. Hiệu trưởng : 48, phòng họp : 100 , giáo viên : 90, văn thư : 24, công đoàn : 24, y tế : 24, Đoàn TN : 24, bảo vệ : 32, hội trường : 150, truyền thống : 48, Lưu trữ : 48, in ấn : 24, kế toán: 24) (m2)

18

652 m2

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 475

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 10

178 

25,0 Bộ/lớp

2

Khối lớp 11

 146

20,5  Bộ/lớp

3

Khối lớp 12

 151

18,0 Bộ/lớp

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

1

100m2

5

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

70

Số học sinh/bộ

(10,74 HS/bộ)

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

Số lượng

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

0,09

2

Cát xét

4

0.17

3

Đầu Video,đầu đĩa

3

0.13

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

7

0.30

5

Thiết bị khác (máy in : 6, photo : 1)

7

0.30

..

………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú (nhà công vụ)

không phòng (tổng DT : không m0= 0 m2)

0 phòng x 0 chỗ = 0 chỗ

0m0/chỗ

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

X

 

X

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

 

HIỆU TRƯỞNG

 

(đã ký)

 

 

Đỗ Duy Bình