SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC

TRƯỜNG THPT CHƠN THÀNH

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2021-2022

(Kèm theo Công văn số 65/TB-THPTCT, ngày 21/9/2021 của trường THPT Chơn Thành về thực hiện quy chế công khai năm học 2021 – 2022)

 STT

NỘI DUNG

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

26

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

26

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

9

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

0

-

7

Bình quân lớp/phòng học

26/26

-

8

Bình quân học sinh/lớp

38 hs/lớp

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

20.000 m2

20.000 m2 /1006hs = 19,9m2/hs

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5000 m2

5000m2/1006hs = 4,97m2/hs

VI

Tổng diện tích các phòng

60

2264 m2

1

Diện tích phòng học  (m2)

24

1200 m2/1006hs=1.20 m2/hs

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

L-H-S : 3 = 240m2

720 m2/1006hs=0.72 m2/hs

Tin học: 2 = 160m2

LAB : 3 = 240m2

CN,NT : 2=160m2

3

Diện tích thư viện (m2)

1

100 m2/1006hs=0.10 m2/hs

4

Diện tích nhà tập đa năng

1

160m2

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

5

Diện tích phòng Đoàn

1

24m2

6

Diện tích phòng khác (Hiệu trưởng : 24. P. Hiệu trưởng : 48, phòng họp : 100, giáo viên : 90, văn thư : 24, công đoàn : 24, y tế : 24, Đoàn TN : 24, bảo vệ : 32, hội trường : 150, truyền thống : 48, Lưu trữ : 48, in ấn : 24, kế toán: 24) (m2)

18

652 m2

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

 

Số bộ/lớp

(Đơn vị tính: bộ)

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định (Theo Thông tư 01/2010/TT-BGDĐT)

495

18 bộ/lớp

1.1

Khối lớp 10

188

21,0 bộ/lớp

1.2

Khối lớp 11

146

16,0  bộ/lớp

1.3

Khối lớp 12

163

18,0 bộ/lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu theo quy định (Theo Thông tư 01/2010/TT-BGDĐT)

466

16 bộ/lớp

2.1

Khối lớp 10

142

16,0 bộ/lớp

2.2

Khối lớp 11

166

18,0 bộ/lớp

2.3

Khối lớp 12

136

15,0 bộ/lớp

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

1

100m2

5

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

40

Số học sinh/bộ

(22,0 HS/bộ)

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác và đang sử dụng

Số lượng

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

 

2

Cát xét

8

 

3

Đầu Video,đầu đĩa

2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

18

 

5

Thiết bị khác (máy in : 6, photo : 02, scane: 01)

7

 

..

………

 

 

 
 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

X

 

X

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X