SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THPT CHƠN THÀNH

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

  

Ngày 05 tháng 10 năm 2021

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông năm học 2020-2021

      

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

971

343

320

308

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

93,20%

90,38%

93,13%

96,43%

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

6,49%

9,33%

6,25%

3,57%

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

0,31%

0,29%

0,63%

0,00%

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

II

Số học sinh chia theo học lực

971

343

320

308

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

11,64%

15,16%

7,50%

12,01%

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

56,95%

45,48%

60,00%

66,56%

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

30,59%

37,61%

32,19%

21,10%

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0,51%

0,87%

0,31%

0,32%

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

0,31%

0,87%

0,00%

0,00%

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

971

343

320

308

1

Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số)

99,28%

98,25%

99,69%

100,00%

a

Học sinh giỏi  (tỷ lệ so với tổng số)

11,64%

15,16%

7,50%

12,01%

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

56,85%

45,48%

59,69%

66,56%

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

1,44%

2,04%

1,88%

0,32%

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

0,72%

1,75%

0,31%

0,00%

4

Chuyển trường đến / đi (tỷ lệ so với tổng số)

1,65%

1,75%

2,50%

0,65%

5

Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm (tỷ lệ so với tổng số)

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

IV

Học sinh đạt các giải các kỳ thi học sinh giỏi

0

0

0

0

1

Cấp tỉnh/ thành phố

10

0

0

10

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

308

0

0

308

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

0

0

0

307 (điểm TBM thứ 7 toàn tỉnh)

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

0

0

0

0

VIII

Số học sinh nữ

600

207

197

196

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

13

4

7

2

      
  

HIỆU TRƯỞNG

      
   

Đã ký

 
      
      
  

Đỗ Duy Bình